bản đồ mã icao và iata các sân bay ỏ việt nam

Mã ICAO và IATA các sân bay ở Việt Nam

Mã ICAOIATA các sân bay ở Việt Nam mà có thể bạn chưa biết. Hiện nay tại Việt Nam có tổng cộng 22 sân bay có hoạt động bay dân sự trong đó có 11 sân bay quốc tế và 11 sân bay quốc nội. Sân bay Chu Lai (tỉnh Quảng Nam) cũng được hãng hàng không giá rẻ Vietjet đề xuất đầu tư nâng cấp 20.000 tỉ đồng theo 3 giai đoạn từ 2020-2025 để đến năm 2025 trở thành Cảng hàng không quốc tế và trở thành trung tâm trung chuyển, vận tải hàng hóa lớn của cả nước theo quy hoạch của Bộ GTVT năm 2017.

Ngoại trừ Sân bay quốc tế Vân Đồn do tư nhân quản lý, hầu hết sân bay dân dụng thương mại tại Việt Nam nằm dưới sự quản lý trực tiếp của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam, có trụ sở tại Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Hầu hết các sân bay ở Việt Nam đều có hoạt động bay quân sự.

Danh sách các sân bay ở Việt Nam

Dưới đây là mã icao và iata của các sân bay tại Việt Nam.

bản đồ mã icao và iata các sân bay ỏ việt nam
bản đồ mã icao và iata các sân bay ỏ việt nam

Lưu ý: In đậm là sân bay quốc tế.

STT Tên sân bay Mã ICAO/IATA Tỉnh Số đường băng Loại đường băng Chiều dài đường băng Năm xây dựng Bay đêm
1 Sân bay Côn Đảo VVCS/VCS Bà Rịa-Vũng Tàu 1 nhựa đường 1.830 m 1945
2 Sân bay Phù Cát VVPC/UIH Bình Định 1 bê tông 3.051 m 1966
3 Sân bay Cà Mau VVCM/CAH Cà Mau 1 nhựa đường 1.500 m 1962 Không
4 Sân bay quốc tế Cần Thơ VVCT/VCA Cần Thơ 1 nhựa đường 3.000 m 1961
5 Sân bay Buôn Ma Thuột VVBM/BMV Đắk Lắk 1 nhựa đường 3.000 m 1972
6 Sân bay quốc tế Đà Nẵng VVDN/DAD Đà Nẵng 2 bê tông 3.500 m/3.048 m 1940
7 Sân bay Điện Biên Phủ VVDB/DIN Điện Biên 1 bê tông 1.830 m Không
8 Sân bay Pleiku VVPK/PXU Gia Lai 1 nhựa đường 2.400 m
9 Sân bay quốc tế Cát Bi VVCI/HPH Hải Phòng 1 bê tông/nhựa đường 3.050 m 1985
10 Sân bay quốc tế Nội Bài VVNB/HAN Hà Nội 2 bê tông 3.200 m/3.800 m 1977
11 Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất VVTS/SGN Thành phố Hồ Chí Minh 2 bê tông 3.048 m/3.800 m 1930
12 Sân bay quốc tế Cam Ranh VVCR/CXR Khánh Hòa 1 bê tông 3.048 m 1965
13 Sân bay Rạch Giá VVRG/VKG Kiên Giang 1 nhựa đường 1.500 m Không
14 Sân bay quốc tế Phú Quốc VVPQ/PQC Kiên Giang 1 nhựa đường Polymer 3.000 m
15 Sân bay Liên Khương VVDL/DLI Lâm Đồng 1 nhựa đường 3.250 m 1961
16 Sân bay quốc tế Vinh VVVH/VII Nghệ An 1 nhựa đường 2.400 m
17 Sân bay Tuy Hòa VVTH/TBB Phú Yên 1 bê tông 2.902 m Không
18 Sân bay Đồng Hới VVDH/VDH Quảng Bình 1 bê tông 2.400 m 1930
19 Sân bay Chu Lai VVCA/VCL Quảng Nam 1 bê tông 3.050 m 2004 Không
20 Sân bay Thọ Xuân VVTX/THD Thanh Hóa 1 3.200 m
21 Sân bay quốc tế Phú Bài VVPB/HUI Thừa Thiên – Huế 1 bê tông 2.675 m